Máy Xét Nghiệm Hình Thái Học AI DP-H55 Vet
Nguyên lý hoạt động: Nhận diện hình thái tự động bằng AI trên kính hiển vi, kết hợp công nghệ nhuộm mẫu tự động tại máy.
Thông số xét nghiệm:
Máu: 46 thông số.
Phân: 23 thông số.
Cặn nước tiểu: 24 thông số.
Loại mẫu: Máu toàn phần, phân và nước tiểu.
Thể tích mẫu:
Máu: 70 µL.
Phân: 200 µL.
Nước tiểu: 200 µL.
Đối tượng sử dụng: Chó, Mèo (Các loài động vật khác đang được phát triển)
Thời gian xét nghiệm:
Máu (CBC + DIFF + Retic): khoảng 12 phút.
Phân: khoảng 22–23 phút.
Cặn nước tiểu: khoảng 9 phút.
Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng LCD 10 inch.
Định dạng báo cáo: Báo cáo tiêu chuẩn; báo cáo đa chiều ứng dụng AI (dự kiến ra mắt).
In báo cáo: Hỗ trợ kết nối máy in ngoài.
Lưu trữ dữ liệu: 500 bản ghi trên thiết bị; không giới hạn qua hệ thống DMS Web.
Trọng lượng: ≤ 15 kg
Tự động hóa quy trình xét nghiệm: Hỗ trợ tự động hóa các bước xử lý và phân tích mẫu.
Ứng dụng AI trong phân tích hình thái: Hỗ trợ nhận diện và đánh giá các thành phần hình thái học.
Tích hợp đa dạng xét nghiệm: Phân tích ba loại mẫu gồm máu, phân và nước tiểu trên cùng một thiết bị.
Quản lý dữ liệu trực tuyến: Hỗ trợ lưu trữ và truy xuất kết quả xét nghiệm thông qua nền tảng DMS Web
Màn hình cảm ứng: Hiển thị thông tin và kết quả xét nghiệm.
Khe đặt lame: Vị trí đặt lam kính phục vụ quy trình xét nghiệm.
Khe xét nghiệm máu/nước tiểu: Vị trí tiếp nhận mẫu máu hoặc nước tiểu theo quy trình xét nghiệm tương ứng.
Khe xét nghiệm phân: Vị trí tiếp nhận mẫu phân.
Nút nguồn: Bật/tắt thiết bị.
Vùng đọc thẻ RF: Khu vực đọc thẻ nhận dạng RF.
Cổng Ethernet: Kết nối mạng có dây.
Cổng USB: Kết nối các thiết bị ngoại vi hoặc phục vụ truyền dữ liệu theo cấu hình hỗ trợ.
Cửa sổ vệ sinh vật kính: Hỗ trợ tiếp cận khu vực vật kính để vệ sinh, bảo trì.
Cổng nguồn: Kết nối nguồn điện cho thiết bị.
Cổng thải: Vị trí thoát chất thải theo quy trình vận hành.
.png)